Trong quá trình sử dụng, điều hòa trung tâm Samsung cũng có thể gặp phải một số lỗi. Để khắc phục các lỗi này, người dùng cần nắm được bảng mã lỗi điều hòa trung tâm Samsung. Hãy cùng Điều Hòa Tổng xem ngay bảng mã lỗi dưới đây!
I. Bảng mã lỗi điều hòa trung tâm Samsung
Bảng mã lỗi điều hòa trung tâm Samsung được chia thành 2 phần:
1.1 Mã lỗi từ 100-200
| E101 | Lỗi truyền thông |
| E102 | Lỗi cài đặt địa chỉ |
| E103 | Lỗi cảm biến nhiệt độ |
| E104 | Lỗi cảm biến áp suất |
| E105 | Lỗi cảm biến dòng điện |
| E106 | Lỗi cảm biến độ ẩm |
| E107 | Lỗi cảm biến quá nhiệt |
| E108 | Lỗi cảm biến áp suất cao |
| E109 | Lỗi cảm biến áp suất thấp |
| E110 | Lỗi cảm biến lưu lượng |
| E111 | Lỗi cảm biến nhiệt độ ống xả |
| E112 | Lỗi cảm biến nhiệt độ môi trường |
| E113 | Lỗi cảm biến nhiệt độ dàn nóng |
| E114 | Lỗi cảm biến nhiệt độ dàn lạnh |
| E115 | Lỗi cảm biến nhiệt độ bay hơi |
| E116 | Lỗi cảm biến nhiệt độ ngưng tụ |
| E117 | Lỗi cảm biến nhiệt độ nước |
| E118 | Lỗi cảm biến nhiệt độ nước thải |
| E119 | Lỗi cảm biến nhiệt độ gas |
| E120 | Lỗi EEPROM |
| E121 | Lỗi bo mạch điều khiển |
| E122 | Lỗi bộ biến tần |
| E123 | Lỗi động cơ quạt dàn nóng |
| E124 | Lỗi động cơ quạt dàn lạnh |
| E125 | Lỗi van điện từ |
| E126 | Lỗi sấy máy nén |
| E127 | Lỗi bảo vệ máy nén |
| E128 | Lỗi bảo vệ áp suất cao |
| E129 | Lỗi bảo vệ áp suất thấp |
| E130 | Lỗi bảo vệ dòng điện |
| E131 | Lỗi bảo vệ quá nhiệt |
| E132 | Lỗi bảo vệ chống đông |
| E133 | Lỗi bảo vệ chống đóng băng |
| E134 | Lỗi cảm biến dàn bay hơi |
| E135 | Lỗi cảm biến dàn ngưng tụ |
| E136 | Lỗi cảm biến nhiệt độ ống xả |
| E137 | Lỗi cảm biến nhiệt độ môi trường |
| E138 | Lỗi cảm biến nhiệt độ nước |
| E139 | Lỗi cảm biến nhiệt độ nước thải |
| E140 | Lỗi cảm biến nhiệt độ gas |
| E141 | Lỗi cảm biến độ ẩm |
| E142 | Lỗi cảm biến quá nhiệt |
| E143 | Lỗi cảm biến áp suất cao |
| E144 | Lỗi cảm biến áp suất thấp |
| E145 | Lỗi cảm biến lưu lượng |
| E146 | Lỗi cảm biến nhiệt độ dầu |
| E147 | Lỗi cảm biến nhiệt độ phòng |
| E148 | Lỗi cảm biến nhiệt độ ống dẫn gas |
| E149 | Lỗi cảm biến nhiệt độ ống dẫn nước |
| E150 | Lỗi cảm biến nhiệt độ nước ngưng tụ |
| E151 | Lỗi cảm biến nhiệt độ nước xả |
| E152 | Lỗi cảm biến nhiệt độ gas xả |
| E153 | Lỗi cảm biến nhiệt độ gas ngưng tụ |
| E154 | Lỗi cảm biến nhiệt độ môi trường bên ngoài |
| E155 | Lỗi cảm biến nhiệt độ quạt dàn nóng |
| E156 | Lỗi cảm biến nhiệt độ quạt dàn lạnh |
| E157 | Lỗi cảm biến nhiệt độ máy nén |
| E158 | Lỗi cảm biến nhiệt độ EEPROM |
| E159 | Lỗi cảm biến nhiệt độ bộ biến tần |
| E160 | Lỗi cảm biến nhiệt độ bộ lọc |
| E161 | Lỗi cảm biến nhiệt độ dàn lạnh |
| E162 | Lỗi cảm biến nhiệt độ dàn nóng |
| E163 | Lỗi truyền thông giữa dàn lạnh và dàn nóng |
| E164 | Lỗi cài đặt địa chỉ |
| E165 | Lỗi cảm biến |
| E166 | Lỗi máy nén |
| E167 | Lỗi áp suất cao |
| E168 | Lỗi áp suất thấp |
| E169 | Lỗi dòng điện |
| E170 | Lỗi quá nhiệt |
| E171 | Lỗi chống đông |
| E172 | Lỗi chống đóng băng |
| E173 | Lỗi pha máy nén |
| E174 | Lỗi động cơ quạt dàn nóng |
| E175 | Lỗi động cơ quạt dàn lạnh |
| E176 | Lỗi van điện từ |
| E177 | Lỗi sấy máy nén |
| E178 | Lỗi EEPROM |
| E179 | Lỗi bo mạch điều khiển |
| E180 | Lỗi bộ biến tần |
| E181 | Lỗi động cơ máy nén |
| E182 | Lỗi cảm biến nhiệt độ dàn nóng |
| E183 | Lỗi cảm biến nhiệt độ dàn lạnh |
| E184 | Lỗi cảm biến nhiệt độ gas |
| E185 | Lỗi cảm biến nhiệt độ dầu |
| E186 | Lỗi cảm biến lưu lượng |
| E187 | Lỗi cảm biến nhiệt độ môi trường |
| E188 | Lỗi cảm biến độ ẩm |
| E189 | Lỗi cảm biến quá nhiệt |
| E190 | Lỗi bảo vệ máy nén |
| E191 | Lỗi bảo vệ áp suất cao |
| E192 | Lỗi bảo vệ áp suất thấp |
| E193 | Lỗi bảo vệ dòng điện |
| E194 | Lỗi bảo vệ quá nhiệt |
| E195 | Lỗi bảo vệ chống đông |
| E196 | Lỗi bảo vệ chống đóng băng |
| E197 | Lỗi bảo vệ pha máy nén |
| E198 | Lỗi động cơ quạt dàn nóng |
| E199 | Lỗi động cơ quạt dàn lạnh |
| E200 | Lỗi van điện từ |
1.2 Mã lỗi từ 701 đến 800
| Mã lỗi | Lỗi |
| P701 | Lỗi bảo vệ máy nén 1 |
| P702 | Lỗi bảo vệ máy nén 2 |
| P703 | Lỗi bảo vệ máy nén 3 |
| P704 | Lỗi bảo vệ máy nén 4 |
| P705 | Lỗi bảo vệ áp suất cao 1 |
| P706 | Lỗi bảo vệ áp suất cao 2 |
| P707 | Lỗi bảo vệ áp suất cao 3 |
| P708 | Lỗi bảo vệ áp suất cao 4 |
| P709 | Lỗi bảo vệ áp suất thấp 1 |
| P710 | Lỗi bảo vệ áp suất thấp 2 |
| P711 | Lỗi bảo vệ áp suất thấp 3 |
| P712 | Lỗi bảo vệ áp suất thấp 4 |
| P713 | Lỗi bảo vệ dòng điện 1 |
| P714 | Lỗi bảo vệ dòng điện 2 |
| P715 | Lỗi bảo vệ dòng điện 3 |
| P716 | Lỗi bảo vệ dòng điện 4 |
| P717 | Lỗi bảo vệ quá nhiệt 1 |
| P718 | Lỗi bảo vệ quá nhiệt 2 |
| P719 | Lỗi bảo vệ quá nhiệt 3 |
| P720 | Lỗi bảo vệ quá nhiệt 4 |
| P721 | Lỗi bảo vệ chống đông 1 |
| P722 | Lỗi bảo vệ chống đông 2 |
| P723 | Lỗi bảo vệ chống đông 3 |
| P724 | Lỗi bảo vệ chống đông 4 |
| P725 | Lỗi bảo vệ chống đóng băng 1 |
| P726 | Lỗi bảo vệ chống đóng băng 2 |
| P727 | Lỗi bảo vệ chống đóng băng 3 |
| P728 | Lỗi bảo vệ chống đóng băng 4 |
| P729 | Lỗi bảo vệ pha máy nén 1 |
| P730 | Lỗi bảo vệ máy nén 1 |
| P731 | Lỗi bảo vệ máy nén 2 |
| P732 | Lỗi bảo vệ máy nén 3 |
| P733 | Lỗi bảo vệ máy nén 4 |
| P734 | Lỗi bảo vệ áp suất cao 1 |
| P735 | Lỗi bảo vệ áp suất cao 2 |
| P736 | Lỗi bảo vệ áp suất cao 3 |
| P737 | Lỗi bảo vệ áp suất cao 4 |
| P738 | Lỗi bảo vệ áp suất thấp 1 |
| P739 | Lỗi bảo vệ áp suất thấp 2 |
| P740 | Lỗi bảo vệ áp suất thấp 3 |
| P741 | Lỗi bảo vệ áp suất thấp 4 |
| P742 | Lỗi bảo vệ dòng điện 1 |
| P743 | Lỗi bảo vệ dòng điện 2 |
| P744 | Lỗi bảo vệ dòng điện 3 |
| P745 | Lỗi bảo vệ dòng điện 4 |
| P746 | Lỗi bảo vệ quá nhiệt 1 |
| P747 | Lỗi bảo vệ quá nhiệt 2 |
| P748 | Lỗi bảo vệ quá nhiệt 3 |
| P749 | Lỗi bảo vệ quá nhiệt 4 |
| P750 | Lỗi bảo vệ chống đông 1 |
| P751 | Lỗi bảo vệ chống đông 2 |
| P752 | Lỗi bảo vệ chống đông 3 |
| P753 | Lỗi bảo vệ chống đông 4 |
| P754 | Lỗi bảo vệ chống đóng băng 1 |
| P755 | Lỗi bảo vệ chống đóng băng 2 |
| P756 | Lỗi bảo vệ chống đóng băng 3 |
| P757 | Lỗi bảo vệ chống đóng băng 4 |
| P758 | Lỗi bảo vệ pha máy nén 1 |
| P759 | Lỗi bảo vệ pha máy nén 2 |
| P760 | Lỗi bảo vệ pha máy nén 3 |
| P761 | Lỗi bảo vệ pha máy nén 4 |
| P762 | Lỗi bảo vệ áp suất cao dàn lạnh 1 |
| P763 | Lỗi bảo vệ áp suất cao dàn lạnh 2 |
| P764 | Lỗi bảo vệ áp suất cao dàn lạnh 3 |
| P765 | Lỗi bảo vệ áp suất cao dàn lạnh 4 |
| P766 | Lỗi bảo vệ áp suất thấp dàn lạnh 1 |
| P767 | Lỗi bảo vệ áp suất thấp dàn lạnh 2 |
| P768 | Lỗi bảo vệ áp suất thấp dàn lạnh 3 |
| P769 | Lỗi bảo vệ áp suất thấp dàn lạnh 4 |
| P770 | Lỗi bảo vệ dòng điện dàn lạnh 1 |
| P771 | Lỗi bảo vệ dòng điện dàn lạnh 2 |
| P772 | Lỗi bảo vệ dòng điện dàn lạnh 3 |
| P773 | Lỗi bảo vệ dòng điện dàn lạnh 4 |
| P774 | Lỗi bảo vệ quá nhiệt dàn lạnh 1 |
| P775 | Lỗi bảo vệ quá nhiệt dàn lạnh 2 |
| P776 | Lỗi bảo vệ quá nhiệt dàn lạnh 3 |
| P777 | Lỗi bảo vệ quá nhiệt dàn lạnh 4 |
| P778 | Lỗi bảo vệ chống đông dàn lạnh 1 |
| P779 | Lỗi bảo vệ chống đông dàn lạnh 2 |
| P780 | Lỗi bảo vệ chống đông dàn lạnh 3 |
| P781 | Lỗi bảo vệ chống đông dàn lạnh 4 |
| P782 | Lỗi bảo vệ chống đóng băng dàn lạnh 1 |
| P783 | Lỗi bảo vệ chống đóng băng dàn lạnh 2 |
| P784 | Lỗi bảo vệ chống đóng băng dàn lạnh 3 |
| P785 | Lỗi bảo vệ chống đóng băng dàn lạnh 4 |
| P786 | Lỗi bảo vệ pha quạt dàn lạnh 1 |
| P787 | Lỗi bảo vệ pha quạt dàn lạnh 2 |
| P788 | Lỗi bảo vệ pha quạt dàn lạnh 3 |
| P789 | Lỗi bảo vệ pha quạt dàn lạnh 4 |
| P790 | Lỗi bảo vệ dòng điện quạt dàn lạnh 1 |
| P791 | Lỗi bảo vệ dòng điện quạt dàn lạnh 2 |
| P792 | Lỗi bảo vệ dòng điện quạt dàn lạnh 3 |
| P793 | Lỗi bảo vệ dòng điện quạt dàn lạnh 4 |
| P794 | Lỗi bảo vệ quá nhiệt quạt dàn lạnh 1 |
| P795 | Lỗi bảo vệ quá nhiệt quạt dàn lạnh 2 |
| P796 | Lỗi bảo vệ quá nhiệt quạt dàn lạnh 3 |
| P797 | Lỗi bảo vệ quá nhiệt quạt dàn lạnh 4 |
| P798 | Lỗi bảo vệ chống đông quạt dàn lạnh 1 |
| P799 | Lỗi bảo vệ chống đông quạt dàn lạnh 2 |
| P800 | Lỗi bảo vệ chống đóng băng quạt dàn lạnh 1 |
II. Cách khắc phục lỗi điều hòa VRV Samsung
Tùy thuộc vào mã lỗi, bạn có thể khắc phục lỗi điều hòa VRV Samsung theo các cách sau:
2.1 Mã lỗi từ 101 đến 700
- Đối với lỗi truyền thông, bạn cần kiểm tra dây truyền thông giữa dàn lạnh và dàn nóng xem có bị đứt hoặc hở không.
- Đối với lỗi cảm biến, bạn cần kiểm tra cảm biến xem có bị hỏng hoặc bị ngắt kết nối không.
- Đối với các lỗi khác, bạn cần liên hệ với trung tâm bảo hành để được hỗ trợ.
2.2 Mã lỗi từ 701 đến 800
Đối với lỗi bảo vệ máy nén, áp suất cao, áp suất thấp, dòng điện, quá nhiệt, chống đông, chống đóng băng, pha máy nén, bạn cần liên hệ với trung tâm bảo hành để được hỗ trợ.
III. Kết luận
Trên đây là Bảng mã lỗi điều hòa trung tâm Samsung mà chúng tôi tổng hợp được. Hy vọng những thông tin này sẽ giúp bạn sử dụng điều hòa trung tâm Samsung hiệu quả và an toàn.
CÔNG TY CỔ PHẦN QUỐC TẾ EDG
VPGD: Số 10 đường 18M, phường Mộ Lao, quận Hà Đông, TP Hà Nội
ĐT: 0964.975.695 - 0974.84.69.76
Email: tongkhodieuhoa@gmail.com


